phó từ
hùng vự, uy nghi
siêu phàm, tuyệt vời
cao cả, cao thượng
thăng hoa
/səˈblaɪmli//səˈblaɪmli/"Sublimely" có nguồn gốc từ tiếng Latin "sublimis", có nghĩa là "high" hoặc "cao cả". Cảm giác về sự cao cả và hùng vĩ này sau đó đã được các nhà triết học như Edmund Burke chuyển thể để mô tả cảm giác kính sợ và siêu việt lấy cảm hứng từ thiên nhiên hoặc nghệ thuật. Theo thời gian, "sublime" đã phát triển để bao hàm cả vật lý và cảm xúc, ám chỉ bất cứ điều gì truyền cảm hứng cho cảm giác ngạc nhiên và kính sợ. Trạng từ "sublimely" sau đó xuất hiện để mô tả hành động hoặc phẩm chất thể hiện cảm giác này.
phó từ
hùng vự, uy nghi
siêu phàm, tuyệt vời
cao cả, cao thượng
to a very high degree or standard that you admire very much
ở một mức độ rất cao hoặc tiêu chuẩn mà bạn ngưỡng mộ rất nhiều
đẹp tuyệt vời
Anh ấy nhảy cực đỉnh.
Hoàng hôn nhuộm bầu trời bằng những sắc cam và hồng, tỏa ra thứ ánh sáng huyền ảo khiến người xem phải ngỡ ngàng.
Những ngọn núi phủ tuyết cao chót vót trên đường chân trời, đỉnh núi vươn lên bầu trời một cách hùng vĩ, như thể đang vươn tới thiên đường.
Nữ vũ công ba lê di chuyển với sự cân bằng và duyên dáng mà chỉ có thể được mô tả là siêu phàm, các chuyển động của cô uyển chuyển và hài hòa.
extremely, especially in a way that shows somebody is not aware of what they are doing or are not concerned about what happens because of it
cực kỳ, đặc biệt là theo cách cho thấy ai đó không nhận thức được việc họ đang làm hoặc không quan tâm đến những gì xảy ra vì việc đó
Cô ấy hoàn toàn không nhận thức được rắc rối mình đã gây ra.