Định nghĩa của từ scantily

scantilyadverb

ít ỏi

/ˈskæntəli//ˈskæntəli/

Từ "scantily" có nguồn gốc từ giữa thế kỷ 15 từ các từ tiếng Anh cổ "scam" có nghĩa là "small" hoặc "insufficient" và "-ly" là hậu tố để tạo thành trạng từ. Ban đầu, "scantily" có nghĩa là "với số lượng nhỏ hoặc không đủ" hoặc "vừa đủ". Theo thời gian, ý nghĩa của từ này đã phát triển để mô tả việc mặc quần áo hoặc che phủ theo cách không đàng hoàng hoặc đáng kính, thường theo cách hở hang hoặc tán tỉnh. Ngày nay, "scantily" thường được sử dụng để mô tả một người mặc quần áo quá chật, ngắn hoặc hở hang, thường theo cách có ý khiêu khích hoặc gây sự chú ý.

Tóm Tắt

typephó từ

meaningít ỏi, thiếu, không đủ

meaningnhỏ, chật hẹp, không đủ rộng

namespace

wearing clothes that do not cover much of your body

mặc quần áo không che được nhiều phần cơ thể của bạn

Ví dụ:
  • scantily dressed models

    người mẫu ăn mặc hở hang

  • The hiker's supplies were scantily packed, leaving her without enough food and water for the rest of the journey.

    Đồ dùng của người đi bộ đường dài được đóng gói rất sơ sài, khiến cô không có đủ thức ăn và nước uống cho phần còn lại của chuyến đi.

  • Despite the uncomfortable temperature, some women opted to wear scantily clad outfits to the beach party.

    Mặc dù nhiệt độ không dễ chịu, một số phụ nữ vẫn chọn mặc trang phục hở hang đến bữa tiệc trên bãi biển.

  • The detective's investigation yielded scantily substantial evidence, leaving him to doubt the accuracy of the witness's account.

    Cuộc điều tra của thám tử chỉ thu được bằng chứng không đáng kể, khiến ông nghi ngờ tính chính xác trong lời khai của nhân chứng.

  • The actor's lines were delivered scantily, causing confusion among the audience who struggled to follow the plot.

    Lời thoại của diễn viên được truyền tải một cách ngắn gọn, gây khó hiểu cho khán giả và khiến họ gặp khó khăn trong việc theo dõi cốt truyện.

in a way that is too little in amount for what is needed

theo cách mà số lượng quá ít so với nhu cầu

Ví dụ:
  • a scantily documented period of history

    một giai đoạn lịch sử ít được ghi chép