Định nghĩa của từ probationer

probationernoun

người thử việc

/prəˈbeɪʃənə(r)//prəʊˈbeɪʃənər/

Từ "probationer" có nguồn gốc từ tiếng Latin "probare", có nghĩa là "chứng minh" hoặc "kiểm tra". Lần đầu tiên nó xuất hiện trong tiếng Anh vào thế kỷ 14, ám chỉ một người đang bị xét xử hoặc đang bị theo dõi. Theo thời gian, "probationer" đã phát triển để mô tả một người đang trải qua giai đoạn thử nghiệm hoặc đào tạo, đặc biệt là trong các giáo đoàn hoặc lĩnh vực chuyên môn. Ngày nay, nó thường có nghĩa là một người đang trong thời gian thử việc hoặc một sinh viên đang trong thời gian thử thách về học tập.

Tóm Tắt

type danh từ

meaningngười đang tập sự (y tá, y sĩ...)

meaning(pháp lý) phạm nhân được tạm tha có theo dõi

namespace

a person who is new in a job and is being watched to see if they are suitable

một người mới vào nghề và đang được theo dõi xem họ có phù hợp không

Ví dụ:
  • The defendant was sentenced to a term of probation, and as a result, he became a probationer who must fulfill certain conditions in order to avoid going to jail.

    Bị cáo đã bị kết án quản chế và do đó, bị cáo trở thành người bị quản chế và phải đáp ứng một số điều kiện nhất định để tránh phải vào tù.

  • The probation officer met with the probationer to discuss his progress and determine whether he was in compliance with the terms of his probation.

    Cán bộ quản chế gặp người được quản chế để thảo luận về tiến trình cải tạo và xác định xem người đó có tuân thủ các điều khoản quản chế hay không.

  • The probationer attended regular counseling sessions to address his addiction issues and learn coping strategies to prevent relapse.

    Người bị quản chế đã tham dự các buổi tư vấn thường xuyên để giải quyết vấn đề nghiện ngập của mình và tìm hiểu các chiến lược đối phó để ngăn ngừa tái nghiện.

  • After six months on probation, the probationer successfully completed his community service hours and paid all of his fines, which earned him early termination of probation.

    Sau sáu tháng quản chế, người được quản chế đã hoàn thành xuất sắc giờ phục vụ cộng đồng và nộp đủ tiền phạt, nhờ đó được chấm dứt quản chế sớm.

  • The probationer was ordered to participate in a job training program and find employment within six months of starting probation.

    Người thử việc được lệnh phải tham gia chương trình đào tạo nghề và tìm việc làm trong vòng sáu tháng kể từ khi bắt đầu thời gian thử việc.

a person who is seeing a probation officer because of having committed a crime

một người đang gặp nhân viên quản chế vì đã phạm tội