Định nghĩa của từ documentation

documentationnoun

tài liệu

/ˌdɒkjumenˈteɪʃn//ˌdɑːkjumenˈteɪʃn/

Từ "documentation" có nguồn gốc từ tiếng Latin "documentum", có nghĩa là "proof" hoặc "bằng chứng". Từ này đã đi vào tiếng Anh vào thế kỷ 14. Ban đầu, "documentation" ám chỉ hành động cung cấp bằng chứng hoặc chứng minh. Theo thời gian, nó đã phát triển để bao hàm hành động tạo ra hồ sơ hoặc tài liệu viết cung cấp thông tin hoặc hướng dẫn. Sự thay đổi này phản ánh tầm quan trọng ngày càng tăng của hồ sơ viết trong nhiều lĩnh vực như kinh doanh, khoa học và công nghệ.

Tóm Tắt

type danh từ

meaningsự chứng minh bằng tài liệu, sự dẫn chứng bằng tư liệu

meaningsự đưa ra tài liệu, sự cung cấp tài liệu

typeDefault

meaning(Tech) tra cứu; ký lục; văn kiện, văn thư

namespace

the documents that are required for something, or that give evidence or proof of something

các tài liệu được yêu cầu cho một cái gì đó, hoặc cung cấp bằng chứng hoặc bằng chứng về một cái gì đó

Ví dụ:
  • I couldn't enter the country because I didn't have all the necessary documentation.

    Tôi không thể nhập cảnh vì không có đủ giấy tờ cần thiết.

Ví dụ bổ sung:
  • Please enclose any supporting documentation.

    Vui lòng gửi kèm theo mọi tài liệu hỗ trợ.

  • We send comprehensive travel documentation, including tickets, hotel vouchers and a detailed itinerary.

    Chúng tôi gửi tài liệu du lịch toàn diện, bao gồm vé, chứng từ khách sạn và hành trình chi tiết.

written instructions for using a product, especially a computer program or equipment

hướng dẫn bằng văn bản về cách sử dụng sản phẩm, đặc biệt là chương trình máy tính hoặc thiết bị

Ví dụ:
  • Each product is fully supported with user documentation.

    Mỗi sản phẩm đều được hỗ trợ đầy đủ tài liệu hướng dẫn sử dụng.

  • If the technical documentation is inadequate, your system is not a quality product.

    Nếu tài liệu kỹ thuật không đầy đủ thì hệ thống của bạn không phải là sản phẩm chất lượng.

the act of recording something in a document; the state of being recorded in a document

hành động ghi lại điều gì đó vào tài liệu; trạng thái được ghi lại trong một tài liệu

Ví dụ:
  • the documentation of an agreement

    tài liệu của một thỏa thuận