Định nghĩa của từ scribble

scribbleverb

viết nguệch ngoạc

/ˈskrɪbl//ˈskrɪbl/

Nguồn gốc của từ "scribble" có thể bắt nguồn từ tiếng Anh trung đại "shry Kenya", một thuật ngữ dùng để chỉ chữ viết tay cẩu thả hoặc đánh dấu cẩu thả. Cụm từ này cuối cùng đã phát triển thành "shreble" và "shryvel" trong tiếng Anh hiện đại ban đầu, cả hai đều có nghĩa là "viết kém" hoặc "viết cẩu thả". Dạng hiện đại của từ "scribble," lần đầu tiên xuất hiện vào giữa thế kỷ 17, bắt nguồn từ tiếng Pháp trước đó là "escrire brousse", có nghĩa đen là "viết dày" hoặc "viết nặng". Thuật ngữ này được đưa vào tiếng Anh và ban đầu chỉ các nét viết dày hoặc nặng. Theo thời gian, nghĩa của "scribble" được mở rộng để bao hàm bất kỳ nét viết hoặc hình vẽ cẩu thả, vội vàng hoặc lộn xộn nào. Ngày nay, nó cũng có thể được sử dụng như một động từ để mô tả hành động tạo ra các dấu hoặc chữ viết như vậy hoặc như một danh từ để chỉ sản phẩm tạo ra. Vì vậy, cho dù bạn đang vội vã ghi lại một ý tưởng hay cố tình tạo ra những nét vẽ ngoằn ngoèo có chủ đích như một hình thức nghệ thuật, thì bạn vẫn đang tiếp nối di sản của từ ngữ năng động này và lịch sử hấp dẫn của nó.

Tóm Tắt

type danh từ

meaningchữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bức thư viết nguệch ngoạc, mảnh giấy ghi vội vàng

meaning(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tác phẩm văm học viết xoàng; bài báo xoàng

type động từ

meaningviết chữ nguệch ngoạc, viết cẩu thả, viết vội vàng

meaningviết xoàng (văn, báo...)

namespace

to write something quickly and carelessly, especially because you do not have much time

viết một cái gì đó một cách nhanh chóng và bất cẩn, đặc biệt là vì bạn không có nhiều thời gian

Ví dụ:
  • He scribbled a note to his sister before leaving.

    Anh ấy viết nguệch ngoạc một dòng chữ cho em gái mình trước khi rời đi.

  • There was a scribbled message on the back of the ticket.

    Có một dòng chữ nguệch ngoạc ở mặt sau của tấm vé.

  • She scribbled down her phone number and pushed it into his hand.

    Cô viết nguệch ngoạc số điện thoại của mình rồi dúi nó vào tay anh.

  • Throughout the interview the journalists scribbled away furiously.

    Trong suốt cuộc phỏng vấn, các nhà báo viết nguệch ngoạc một cách giận dữ.

  • She loved to scribble in her notebook during class, doodling her thoughts and ideas.

    Cô ấy thích viết nguệch ngoạc vào vở trong giờ học, ghi lại những suy nghĩ và ý tưởng của mình.

Ví dụ bổ sung:
  • She hastily scribbled out a note.

    Cô vội viết vội một tờ giấy.

  • The students were all scribbling away furiously.

    Tất cả học sinh đều viết nguệch ngoạc một cách giận dữ.

Từ, cụm từ liên quan

to draw marks that do not mean anything

để vẽ những dấu hiệu không có ý nghĩa gì

Ví dụ:
  • Someone had scribbled all over the table in crayon.

    Ai đó đã viết nguệch ngoạc khắp bàn bằng bút chì màu.

Từ, cụm từ liên quan

All matches