Định nghĩa của từ markup

markupnoun

Đánh dấu

/ˈmɑːkʌp//ˈmɑːrkʌp/

Từ "markup" bắt nguồn từ việc tăng giá hàng hóa. Có thể nó bắt nguồn từ hành động thực tế là viết mức tăng giá trên sản phẩm, có thể bằng bút hoặc "mark" trên nhãn. Thuật ngữ này xuất hiện lần đầu tiên vào thế kỷ 18, phản ánh tầm quan trọng ngày càng tăng của thương mại và nhu cầu về các hoạt động định giá chuẩn hóa. Việc sử dụng thuật ngữ này vẫn tiếp tục cho đến ngày nay, bao gồm khái niệm thêm biên lợi nhuận vào chi phí hàng hóa hoặc dịch vụ.

Tóm Tắt

typedanh từ

meaning sự tăng giá

meaningsố tiền cộng vào giá vốn (gồm kinh phí và lãi)

meaning đánh dấu bằng thẻ

namespace

an increase in the price of something based on the difference between the cost of producing it and the price it is sold at

sự tăng giá của một thứ gì đó dựa trên sự chênh lệch giữa chi phí sản xuất nó và giá bán nó

Ví dụ:
  • an average markup of 10 per cent

    mức tăng trung bình là 10%

  • The markup on food in a restaurant is at least 100 per cent.

    Mức tăng giá thực phẩm trong nhà hàng ít nhất là 100%.

the symbols used in computer documents that give information about the structure of the document and tell the computer how it is to appear on the computer screen, or how it is to appear when printed

các ký hiệu được sử dụng trong các tài liệu máy tính cung cấp thông tin về cấu trúc của tài liệu và cho máy tính biết tài liệu đó xuất hiện như thế nào trên màn hình máy tính hoặc nó xuất hiện như thế nào khi được in ra

Ví dụ:
  • a markup language

    một ngôn ngữ đánh dấu

the process or result of marking or correcting a text, etc., for example for printing

quá trình hoặc kết quả của việc đánh dấu hoặc sửa một văn bản, v.v., ví dụ để in