danh từ, số nhiều aides-de-camp
(quân sự) sĩ quan phụ tá, sĩ quan hầu cận
phụ tá
/eɪd//eɪd/Từ "aide" bắt nguồn từ tiếng Pháp cổ "aider," có nghĩa là "giúp đỡ" hoặc "hỗ trợ". Bản thân từ này bắt nguồn từ động từ tiếng Latin "adjuvare", cũng có nghĩa là "giúp đỡ". Từ "aide" đã đi vào tiếng Anh vào thế kỷ 14 và đã phát triển để bao hàm nhiều ý nghĩa liên quan đến hỗ trợ, giúp đỡ và hỗ trợ. Ngày nay, từ này thường được dùng để chỉ trợ lý hoặc người cung cấp sự giúp đỡ và hỗ trợ trong một lĩnh vực hoặc vai trò cụ thể.
danh từ, số nhiều aides-de-camp
(quân sự) sĩ quan phụ tá, sĩ quan hầu cận
Trợ lý của chính trị gia đóng vai trò hỗ trợ soạn thảo bài phát biểu vận động tranh cử và quản lý các sự kiện gây quỹ.
Trợ lý y tế của bác sĩ đã giúp đỡ cô trong các ca phẫu thuật và thực hiện các công việc hành chính trong phòng khám.
Trợ lý giảng dạy đã hỗ trợ cô trong việc chuẩn bị bài học, chấm bài tập và quản lý lớp học.
Trợ lý bếp của đầu bếp chuẩn bị nguyên liệu, dọn dẹp và sắp xếp bếp, đồng thời hỗ trợ nấu nướng trong giờ cao điểm.
Trợ lý pháp lý của luật sư đã nghiên cứu các vụ án, soạn thảo các văn bản pháp lý và đại diện cho cô tại một số phiên tòa nhỏ.
Trợ lý phòng thí nghiệm của nhà nghiên cứu đã hỗ trợ cô tiến hành thí nghiệm, ghi chép dữ liệu và chạy thử nghiệm trong phòng thí nghiệm.
Trợ lý huấn luyện của vận động viên đã giúp cô ấy lập kế hoạch tập luyện, bài tập giãn cơ và lập lịch trình tập luyện.
Trợ lý xây dựng của kỹ sư hỗ trợ thiết kế kỹ thuật, thực hiện kế hoạch xây dựng và quản lý các dự án xây dựng.
Trợ lý biên tập đã giúp cô biên tập bản thảo, đọc và kiểm tra định dạng.
Trợ lý xưởng vẽ của nghệ sĩ đã hỗ trợ cô trong các dự án nghệ thuật, quản lý xưởng vẽ và tổ chức các cuộc triển lãm.
All matches